TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морёный

morjónyj giọng máy của trình duyệt

морёный nghĩa là ngâm tẩm.

Nghĩa của морёный

Tính từ

  1. о дереве [đã] ngâm tẩm.
    • морёный дубgỗ sồi đã ngâm tẩm

Biến cách của морёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморёныйморёноеморёнаяморёные
Sinh cáchморёногоморёногоморёнойморёных
Tặng cáchморёномуморёномуморёнойморёным
Đối cáchморёныйморёноеморёнуюморёные
Công cụ cáchморёнымморёнымморёнойморёными
Giới cáchморёномморёномморёнойморёных
Dạng ngắnморёнморёноморёнаморёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

морёный nghĩa là gì?

морёный (tính từ) nghĩa là ngâm tẩm.

морёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морёный (phiên âm Latinh morjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.