морёный
morjónyj
giọng máy của trình duyệt
морёный nghĩa là ngâm tẩm.
Nghĩa của морёный
Tính từ
- о дереве [đã] ngâm tẩm.
- морёный дубgỗ sồi đã ngâm tẩm
Biến cách của морёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морёный | морёное | морёная | морёные |
| Sinh cách | морёного | морёного | морёной | морёных |
| Tặng cách | морёному | морёному | морёной | морёным |
| Đối cách | морёный | морёное | морёную | морёные |
| Công cụ cách | морёным | морёным | морёной | морёными |
| Giới cách | морёном | морёном | морёной | морёных |
| Dạng ngắn | морён | морёно | морёна | морёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
морёный nghĩa là gì?
морёный (tính từ) nghĩa là ngâm tẩm.
морёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морёный (phiên âm Latinh morjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.