москви́ч
Dấu sắc trên москви́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
москви́ч nghĩa là người mát-xcơ-va, người mạc-tư-khoa.
Nghĩa của москви́ч
Danh từ
- Người Mát-xcơ-va, người Mạc-tư-khoa.
Biến cách của москви́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | москви́ч | москвичи́ |
| Sinh cách кого? чего? | москвича́ | москвиче́й |
| Tặng cách кому? чему? | москвичу́ | москвича́м |
| Đối cách кого? что? | москвича́ | москвиче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | москвичо́м | москвича́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | москвиче́ | москвича́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của москви́ч
Câu hỏi thường gặp
москвич nghĩa là gì?
москвич (danh từ) nghĩa là người mát-xcơ-va, người mạc-tư-khoa.
москвич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là москви́ч (phiên âm Latinh moskvíč, IPA [mɐskˈvʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.