TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

москательный

moskatelʹnyj giọng máy của trình duyệt

москательный nghĩa là Thuộc về hàng hóa chất linh tinh.

Nghĩa của москательный

Tính từ

  1. Thuộc về hàng hóa chất linh tinh.
    • москате́льные това́рыhàng hóa chất linh tinh (thuốc nhuộm, sơn dầu, keo hồ, v. v...)
    • москате́льная ла́вкаquán bán hóa chất linh tinh

Câu hỏi thường gặp

москательный nghĩa là gì?

москательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hàng hóa chất linh tinh.

москательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là москательный (phiên âm Latinh moskatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.