мостова́я
giống cáibất động vật
mostovája[məstɐˈvajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мостова́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мостова́я nghĩa là mặt đường.
Nghĩa của мостова́я
Danh từ
- Mặt đường.
- асфа́льтовая мостова́яmặt đường nhựa
Biến cách của мостова́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мостова́я | мостовы́е |
| Sinh cách кого? чего? | мостово́й | мостовы́х |
| Tặng cách кому? чему? | мостово́й | мостовы́м |
| Đối cách кого? что? | мостову́ю | мостовы́е |
| Công cụ cách кем? чем? | мостово́й | мостовы́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мостово́й | мостовы́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мостова́я
Câu hỏi thường gặp
мостовая nghĩa là gì?
мостовая (danh từ) nghĩa là mặt đường.
мостовая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мостова́я (phiên âm Latinh mostovája, IPA [məstɐˈvajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.