TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мост

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
most[most] giọng máy của trình duyệt

мост nghĩa là cái cầu.

Nghĩa của мост

Danh từ

  1. Cái cầu.
    • вре́менный мост[cái] cầu tạm
    • разводно́й мост[cái] cầu quay, cầu động, cầu đóng mở, cầu nhấc, cầu cất
  2. для зубов Tấm kim loại giữ răng giả.
    • тех.cầu, pông
    • за́дний мостcầu sau, pông sau

Biến cách của мост (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́стмосты́
Sinh cách кого? чего?моста́мосто́в
Tặng cách кому? чему?мосту́моста́м
Đối cách кого? что?мо́стмосты́
Công cụ cách кем? чем?мосто́ммоста́ми
Giới cách о ком? о чём?мосте́моста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мост

Câu ví dụ với мост

  • Новый мост будет завершен к марту. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687256
  • Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
  • Этот мост не длинный. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7830861
  • Мост был закончен вовремя. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885948
  • Мост рухнул. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4814655
  • В этом городе много мостов. Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646416
  • Под мостом протекает река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411693
  • Под мостом течёт река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мост nghĩa là gì?

мост (danh từ) nghĩa là cái cầu.

мост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мост (phiên âm Latinh most, IPA [most]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.