мост
мост nghĩa là cái cầu.
Nghĩa của мост
Danh từ
- Cái cầu.
- вре́менный мост[cái] cầu tạm
- разводно́й мост[cái] cầu quay, cầu động, cầu đóng mở, cầu nhấc, cầu cất
- для зубов Tấm kim loại giữ răng giả.
- тех.cầu, pông
- за́дний мостcầu sau, pông sau
Biến cách của мост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́ст | мосты́ |
| Sinh cách кого? чего? | моста́ | мосто́в |
| Tặng cách кому? чему? | мосту́ | моста́м |
| Đối cách кого? что? | мо́ст | мосты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мосто́м | моста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мосте́ | моста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мост
Câu ví dụ với мост
- Новый мост будет завершен к марту. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687256
- Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
- Этот мост не длинный. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7830861
- Мост был закончен вовремя. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885948
- Мост рухнул. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4814655
- В этом городе много мостов. Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646416
- Под мостом протекает река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411693
- Под мостом течёт река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мост nghĩa là gì?
мост (danh từ) nghĩa là cái cầu.
мост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мост (phiên âm Latinh most, IPA [most]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.