мостово́й
Dấu sắc trên мостово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мостово́й nghĩa là Thuộc về cầu.
Nghĩa của мостово́й
Tính từ
- Thuộc về cầu.
- мостовой пролётnhịp cầu
- мостовой кранcầu lăn, cầu trục
Biến cách của мостово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мостово́й | мостово́е | мостова́я | мостовы́е |
| Sinh cách | мостово́го | мостово́го | мостово́й | мостовы́х |
| Tặng cách | мостово́му | мостово́му | мостово́й | мостовы́м |
| Đối cách | мостово́й / мостово́го | мостово́е | мостову́ю | мостовы́е / мостовы́х |
| Công cụ cách | мостовы́м | мостовы́м | мостово́й | мостовы́ми |
| Giới cách | мостово́м | мостово́м | мостово́й | мостовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мостовой nghĩa là gì?
мостовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về cầu.
мостовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мостово́й (phiên âm Latinh mostovój, IPA [məstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.