TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мотылёк

giống đựcđộng vật
motyljók[mətɨˈlʲɵk] giọng máy của trình duyệt

мотылёк nghĩa là con bướm nhỏ, bươm bướm.

Nghĩa của мотылёк

Danh từ

  1. Con bướm nhỏ, bươm bướm.
    • ночно́й мотылёк[con] bướm đêm

Biến cách của мотылёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мотылёкмотыльки́
Sinh cách кого? чего?мотылька́мотылько́в
Tặng cách кому? чему?мотыльку́мотылька́м
Đối cách кого? что?мотылька́мотылько́в
Công cụ cách кем? чем?мотылько́ммотылька́ми
Giới cách о ком? о чём?мотыльке́мотылька́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мотылёк

Đồng nghĩa

Họ từ của мотылёк

Câu ví dụ với мотылёк

  • Мотыльков привлекает свет. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498634

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мотылёк nghĩa là gì?

мотылёк (danh từ) nghĩa là con bướm nhỏ, bươm bướm.

мотылёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мотылёк (phiên âm Latinh motyljók, IPA [mətɨˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.