мотылёк
мотылёк nghĩa là con bướm nhỏ, bươm bướm.
Nghĩa của мотылёк
Danh từ
- Con bướm nhỏ, bươm bướm.
- ночно́й мотылёк[con] bướm đêm
Biến cách của мотылёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мотылёк | мотыльки́ |
| Sinh cách кого? чего? | мотылька́ | мотылько́в |
| Tặng cách кому? чему? | мотыльку́ | мотылька́м |
| Đối cách кого? что? | мотылька́ | мотылько́в |
| Công cụ cách кем? чем? | мотылько́м | мотылька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мотыльке́ | мотылька́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мотылёк
Đồng nghĩa
Họ từ của мотылёк
Câu ví dụ với мотылёк
- Мотыльков привлекает свет. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мотылёк nghĩa là gì?
мотылёк (danh từ) nghĩa là con bướm nhỏ, bươm bướm.
мотылёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мотылёк (phiên âm Latinh motyljók, IPA [mətɨˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.