мох
giống đựcbất động vật
mox[mox]
giọng máy của trình duyệt
мох nghĩa là rêu.
Nghĩa của мох
Danh từ
- Rêu.
- заро́сший мхомphủ [đầy] rêu, rêu phong phủ đầy
Biến cách của мох (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́х | мхи́ |
| Sinh cách кого? чего? | мха́ | мхо́в |
| Tặng cách кому? чему? | мху́ | мха́м |
| Đối cách кого? что? | мо́х | мхи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мхо́м | мха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мхе́ | мха́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мох nghĩa là gì?
мох (danh từ) nghĩa là rêu.
мох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мох (phiên âm Latinh mox, IPA [mox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.