TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мох

giống đựcbất động vật
mox[mox] giọng máy của trình duyệt

мох nghĩa là rêu.

Nghĩa của мох

Danh từ

  1. Rêu.
    • заро́сший мхомphủ [đầy] rêu, rêu phong phủ đầy

Biến cách của мох (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́хмхи́
Sinh cách кого? чего?мха́мхо́в
Tặng cách кому? чему?мху́мха́м
Đối cách кого? что?мо́хмхи́
Công cụ cách кем? чем?мхо́ммха́ми
Giới cách о ком? о чём?мхе́мха́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мох nghĩa là gì?

мох (danh từ) nghĩa là rêu.

мох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мох (phiên âm Latinh mox, IPA [mox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.