мохна́тый
Dấu sắc trên мохна́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мохна́тый nghĩa là xù lông, lù xù, rậm.
Nghĩa của мохна́тый
Tính từ
- обросший шерстью Xù lông, lù xù, xồm xoàm, xù, xốm.
- из густых прядей волос, шерсти Rậm.
- с густыми ветками, хвоей, листвой Sum sê, rậm rạp, um tùm.
- мохна́тые бро́ви[cặp] lông mày rậm, lông mày sâu róm
- с густыми ворсом Dày lông, dày tuyết [nhung].
- мохна́тое полоте́нце[cái] khăn lông, khăn bông
Biến cách của мохна́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мохна́тый | мохна́тое | мохна́тая | мохна́тые |
| Sinh cách | мохна́того | мохна́того | мохна́той | мохна́тых |
| Tặng cách | мохна́тому | мохна́тому | мохна́той | мохна́тым |
| Đối cách | мохна́тый / мохна́того | мохна́тое | мохна́тую | мохна́тые / мохна́тых |
| Công cụ cách | мохна́тым | мохна́тым | мохна́той | мохна́тыми |
| Giới cách | мохна́том | мохна́том | мохна́той | мохна́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мохна́тый
Câu hỏi thường gặp
мохнатый nghĩa là gì?
мохнатый (tính từ) nghĩa là xù lông, lù xù, rậm.
мохнатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мохна́тый (phiên âm Latinh moxnátyj, IPA [mɐxˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.