TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мохна́тый

moxnátyj[mɐxˈnatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мохна́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мохна́тый nghĩa là xù lông, lù xù, rậm.

Nghĩa của мохна́тый

Tính từ

  1. обросший шерстью Xù lông, lù xù, xồm xoàm, xù, xốm.
  2. из густых прядей волос, шерсти Rậm.
  3. с густыми ветками, хвоей, листвой Sum sê, rậm rạp, um tùm.
    • мохна́тые бро́ви[cặp] lông mày rậm, lông mày sâu róm
  4. с густыми ворсом Dày lông, dày tuyết [nhung].
    • мохна́тое полоте́нце[cái] khăn lông, khăn bông

Biến cách của мохна́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмохна́тыймохна́тоемохна́таямохна́тые
Sinh cáchмохна́тогомохна́тогомохна́тоймохна́тых
Tặng cáchмохна́томумохна́томумохна́тоймохна́тым
Đối cáchмохна́тый / мохна́тогомохна́тоемохна́туюмохна́тые / мохна́тых
Công cụ cáchмохна́тыммохна́тыммохна́тоймохна́тыми
Giới cáchмохна́томмохна́томмохна́тоймохна́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мохна́тый

Câu hỏi thường gặp

мохнатый nghĩa là gì?

мохнатый (tính từ) nghĩa là xù lông, lù xù, rậm.

мохнатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мохна́тый (phiên âm Latinh moxnátyj, IPA [mɐxˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.