моцио́н
giống đựcbất động vật
moción
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моцио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моцио́н nghĩa là sự đi dạo.
Nghĩa của моцио́н
Danh từ
- Sự đi dạo (để rèn luyện thân thể hoặc nghỉ ngơi).
Biến cách của моцио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моцио́н | моцио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | моцио́на | моцио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | моцио́ну | моцио́нам |
| Đối cách кого? что? | моцио́н | моцио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | моцио́ном | моцио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | моцио́не | моцио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
моцион nghĩa là gì?
моцион (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.
моцион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моцио́н (phiên âm Latinh moción); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.