мочеви́на
giống cáibất động vật
močevína[mət͡ɕɪˈvʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мочеви́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мочеви́на nghĩa là urê.
Nghĩa của мочеви́на
Danh từ
- Urê.
Biến cách của мочеви́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мочеви́на | мочеви́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мочеви́ны | мочеви́н |
| Tặng cách кому? чему? | мочеви́не | мочеви́нам |
| Đối cách кого? что? | мочеви́ну | мочеви́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мочеви́ной | мочеви́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мочеви́не | мочеви́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мочевина nghĩa là gì?
мочевина (danh từ) nghĩa là urê.
мочевина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочеви́на (phiên âm Latinh močevína, IPA [mət͡ɕɪˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.