мочево́й
Dấu sắc trên мочево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мочево́й nghĩa là nước đái, nước giải.
Nghĩa của мочево́й
Tính từ
- Thuộc về nước tiểu, nước đái, nước giải, niệu.
- мочевой пузы́рь(giải phẫu) bàng quang, bọng đái
- мочева́я кислота́(hóa học) axit uric, niệu toan
- мочевы́е ка́мни(y học) sỏi bàng quang, kén
Biến cách của мочево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мочево́й | мочево́е | мочева́я | мочевы́е |
| Sinh cách | мочево́го | мочево́го | мочево́й | мочевы́х |
| Tặng cách | мочево́му | мочево́му | мочево́й | мочевы́м |
| Đối cách | мочево́й / мочево́го | мочево́е | мочеву́ю | мочевы́е / мочевы́х |
| Công cụ cách | мочевы́м | мочевы́м | мочево́й | мочевы́ми |
| Giới cách | мочево́м | мочево́м | мочево́й | мочевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мочевой nghĩa là gì?
мочевой (tính từ) nghĩa là nước đái, nước giải.
мочевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочево́й (phiên âm Latinh močevój, IPA [mət͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.