мочего́нный
Dấu sắc trên мочего́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мочего́нный nghĩa là lợi tiểu tiện, lợi niệu.
Nghĩa của мочего́нный
Tính từ
- Lợi tiểu tiện, lợi niệu.
- мочего́нное сре́дствоthuốc lợi tiểu tiện
Biến cách của мочего́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мочего́нный | мочего́нное | мочего́нная | мочего́нные |
| Sinh cách | мочего́нного | мочего́нного | мочего́нной | мочего́нных |
| Tặng cách | мочего́нному | мочего́нному | мочего́нной | мочего́нным |
| Đối cách | мочего́нный | мочего́нное | мочего́нную | мочего́нные |
| Công cụ cách | мочего́нным | мочего́нным | мочего́нной | мочего́нными |
| Giới cách | мочего́нном | мочего́нном | мочего́нной | мочего́нных |
| Dạng ngắn | мочего́нен | мочего́нно | мочего́нна | мочего́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мочегонный nghĩa là gì?
мочегонный (tính từ) nghĩa là lợi tiểu tiện, lợi niệu.
мочегонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочего́нный (phiên âm Latinh močegónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.