TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мочеиспуска́тельный

močeispuskátelʹnyj[ˌmot͡ɕɪɪspʊˈskatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мочеиспуска́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мочеиспуска́тельный nghĩa là đái.

Nghĩa của мочеиспуска́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về tiểu tiện, đái.
    • мочеиспускательный кана́л(giải phẫu) niệu đạo, ống tiết niệu, ống đái

Biến cách của мочеиспуска́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмочеиспуска́тельныймочеиспуска́тельноемочеиспуска́тельнаямочеиспуска́тельные
Sinh cáchмочеиспуска́тельногомочеиспуска́тельногомочеиспуска́тельноймочеиспуска́тельных
Tặng cáchмочеиспуска́тельномумочеиспуска́тельномумочеиспуска́тельноймочеиспуска́тельным
Đối cáchмочеиспуска́тельный / мочеиспуска́тельногомочеиспуска́тельноемочеиспуска́тельнуюмочеиспуска́тельные / мочеиспуска́тельных
Công cụ cáchмочеиспуска́тельныммочеиспуска́тельныммочеиспуска́тельноймочеиспуска́тельными
Giới cáchмочеиспуска́тельноммочеиспуска́тельноммочеиспуска́тельноймочеиспуска́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мочеиспускательный nghĩa là gì?

мочеиспускательный (tính từ) nghĩa là đái.

мочеиспускательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мочеиспуска́тельный (phiên âm Latinh močeispuskátelʹnyj, IPA [ˌmot͡ɕɪɪspʊˈskatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.