мочеполово́й
Dấu sắc trên мочеполово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мочеполово́й nghĩa là Thuộc về niệu sinh dục.
Nghĩa của мочеполово́й
Tính từ
- Thuộc về niệu sinh dục.
- мочеполовы́е боле́зниnhững bệnh niệu sinh dục
Biến cách của мочеполово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мочеполово́й | мочеполово́е | мочеполова́я | мочеполовы́е |
| Sinh cách | мочеполово́го | мочеполово́го | мочеполово́й | мочеполовы́х |
| Tặng cách | мочеполово́му | мочеполово́му | мочеполово́й | мочеполовы́м |
| Đối cách | мочеполово́й / мочеполово́го | мочеполово́е | мочеполову́ю | мочеполовы́е / мочеполовы́х |
| Công cụ cách | мочеполовы́м | мочеполовы́м | мочеполово́й | мочеполовы́ми |
| Giới cách | мочеполово́м | мочеполово́м | мочеполово́й | мочеполовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мочеполовой nghĩa là gì?
мочеполовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về niệu sinh dục.
мочеполовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочеполово́й (phiên âm Latinh močepolovój, IPA [mət͡ɕɪpəɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.