мочёный
močjónyj
giọng máy của trình duyệt
мочёный nghĩa là đã ngâm.
Nghĩa của мочёный
Tính từ
- Đã ngâm.
- мочёные я́блокиtáo ngâm dưa
Biến cách của мочёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мочёный | мочёное | мочёная | мочёные |
| Sinh cách | мочёного | мочёного | мочёной | мочёных |
| Tặng cách | мочёному | мочёному | мочёной | мочёным |
| Đối cách | мочёный | мочёное | мочёную | мочёные |
| Công cụ cách | мочёным | мочёным | мочёной | мочёными |
| Giới cách | мочёном | мочёном | мочёной | мочёных |
| Dạng ngắn | мочён | мочёно | мочёна | мочёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мочёный nghĩa là gì?
мочёный (tính từ) nghĩa là đã ngâm.
мочёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочёный (phiên âm Latinh močjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.