TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мочёный

močjónyj giọng máy của trình duyệt

мочёный nghĩa là đã ngâm.

Nghĩa của мочёный

Tính từ

  1. Đã ngâm.
    • мочёные я́блокиtáo ngâm dưa

Biến cách của мочёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмочёныймочёноемочёнаямочёные
Sinh cáchмочёногомочёногомочёноймочёных
Tặng cáchмочёномумочёномумочёноймочёным
Đối cáchмочёныймочёноемочёнуюмочёные
Công cụ cáchмочёныммочёныммочёноймочёными
Giới cáchмочёноммочёноммочёноймочёных
Dạng ngắnмочёнмочёномочёнамочёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мочёный nghĩa là gì?

мочёный (tính từ) nghĩa là đã ngâm.

мочёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мочёный (phiên âm Latinh močjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.