TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мочь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vậtthể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
močʹ[mot͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

мочь nghĩa là có thể, được, có lẽ.

Nghĩa của мочь

Động từ

  1. Có thể, được.
  2. Có lẽ.
  3. Nổi.
  4. Được phép.

Biến cách của мочь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́чьмо́чи⟐
Sinh cách кого? чего?мо́чимо́чей⟐
Tặng cách кому? чему?мо́чимо́чам⟐
Đối cách кого? что?мо́чьмо́чи⟐
Công cụ cách кем? чем?мо́чьюмо́чами⟐
Giới cách о ком? о чём?мо́чимо́чах⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ мочь

NgôiHiện tại
ямогу́
тымо́жешь
он / она́ / оно́мо́жет
мымо́жем
вымо́жете
они́мо́гут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мочь.

Quá khứ

Giống đực (он)мо́г
Giống cái (она́)могла́
Giống trung (оно́)могло́
Số nhiều (они́)могли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)моги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)моги́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мочь

Đồng nghĩa

Họ từ của мочь

Câu ví dụ với мочь

  • Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
  • Не могу сделать ничего лучше. Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.Tatoeba #5583
  • Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
  • Я могу лишь ждать. Tôi chỉ có thể đợi.Tatoeba #13909450
  • Она стеснительная и не может сказать "Я тебя люблю". Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279315
  • Если бы я мог послать тебе зефир, Чанг, я сделал бы это. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #5499
  • Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

мочь nghĩa là gì?

мочь (động từ) nghĩa là có thể, được, có lẽ.

мочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мочь (phiên âm Latinh močʹ, IPA [mot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.