мракобе́сие
Dấu sắc trên мракобе́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мракобе́сие nghĩa là chính sách ngu dân.
Nghĩa của мракобе́сие
Danh từ
- Chính sách ngu dân.
Biến cách của мракобе́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мракобе́сие | мракобе́сия |
| Sinh cách кого? чего? | мракобе́сия | мракобе́сий |
| Tặng cách кому? чему? | мракобе́сию | мракобе́сиям |
| Đối cách кого? что? | мракобе́сие | мракобе́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | мракобе́сием | мракобе́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | мракобе́сии | мракобе́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мракобесие nghĩa là gì?
мракобесие (danh từ) nghĩa là chính sách ngu dân.
мракобесие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мракобе́сие (phiên âm Latinh mrakobésije, IPA [mrəkɐˈbʲesʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.