мсти́тель
Dấu sắc trên мсти́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мсти́тель nghĩa là người báo thù, người trả thù.
Nghĩa của мсти́тель
Danh từ
- Người báo thù, người trả thù.
Biến cách của мсти́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мсти́тель | мсти́тели |
| Sinh cách кого? чего? | мсти́теля | мсти́телей |
| Tặng cách кому? чему? | мсти́телю | мсти́телям |
| Đối cách кого? что? | мсти́теля | мсти́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | мсти́телем | мсти́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | мсти́теле | мсти́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мститель nghĩa là gì?
мститель (danh từ) nghĩa là người báo thù, người trả thù.
мститель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мсти́тель (phiên âm Latinh mstítelʹ, IPA [ˈmsʲtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.