TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мра́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mráčnyj[ˈmrat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мра́чный nghĩa là tối, tối tăm, buồn rầu, ảm đạm.

Nghĩa của мра́чный

Tính từ

  1. Tối, tối tăm, tối sầm, u ám, ảm đạm.
  2. угрюмый Buồn rầu, ảm đạm, ủ rũ, u sầu, rầu rĩ.
    • мрачный хара́ктерtính tình buồn rầu
    • име́ть мрачный видmặt mày ảm đạm, bộ mặt rẩu rĩ
    • мра́чное настрое́ниеlòng nặng trĩu u sầu, tâm trạng buồn rầu

Biến cách của мра́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмра́чныймра́чноемра́чнаямра́чные
Sinh cáchмра́чногомра́чногомра́чноймра́чных
Tặng cáchмра́чномумра́чномумра́чноймра́чным
Đối cáchмра́чный / мра́чногомра́чноемра́чнуюмра́чные / мра́чных
Công cụ cáchмра́чныммра́чныммра́чноймра́чными
Giới cáchмра́чноммра́чноммра́чноймра́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мра́чный

So sánh hơn(по)мрачне́е

Họ từ của мра́чный

Câu hỏi thường gặp

мрачный nghĩa là gì?

мрачный (tính từ) nghĩa là tối, tối tăm, buồn rầu, ảm đạm.

мрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мра́чный (phiên âm Latinh mráčnyj, IPA [ˈmrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.