мра́чный
Dấu sắc trên мра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мра́чный nghĩa là tối, tối tăm, buồn rầu, ảm đạm.
Nghĩa của мра́чный
Tính từ
- Tối, tối tăm, tối sầm, u ám, ảm đạm.
- угрюмый Buồn rầu, ảm đạm, ủ rũ, u sầu, rầu rĩ.
- мрачный хара́ктерtính tình buồn rầu
- име́ть мрачный видmặt mày ảm đạm, bộ mặt rẩu rĩ
- мра́чное настрое́ниеlòng nặng trĩu u sầu, tâm trạng buồn rầu
Biến cách của мра́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мра́чный | мра́чное | мра́чная | мра́чные |
| Sinh cách | мра́чного | мра́чного | мра́чной | мра́чных |
| Tặng cách | мра́чному | мра́чному | мра́чной | мра́чным |
| Đối cách | мра́чный / мра́чного | мра́чное | мра́чную | мра́чные / мра́чных |
| Công cụ cách | мра́чным | мра́чным | мра́чной | мра́чными |
| Giới cách | мра́чном | мра́чном | мра́чной | мра́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мра́чный
| So sánh hơn | (по)мрачне́е |
Họ từ của мра́чный
Câu hỏi thường gặp
мрачный nghĩa là gì?
мрачный (tính từ) nghĩa là tối, tối tăm, buồn rầu, ảm đạm.
мрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мра́чный (phiên âm Latinh mráčnyj, IPA [ˈmrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.