му́дрость
Dấu sắc trên му́дрость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́дрость nghĩa là sáng suốt, anh minh, tài trí, đạo lý.
Nghĩa của му́дрость
Danh từ
- [Sự, tính chất] sáng suốt, anh minh, khôn ngoan.
- глубокое знание Tài trí, đạo lý.
- жите́йская мудростьđạo lý thường tình
- наро́дная мудростьtài trí (đạo lý) của nhân dân
- зуб му́дрости[cái] răng khôn
- не велика́ му́дрост...!dễ ợt thôi!
Biến cách của му́дрость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́дрость | му́дрости |
| Sinh cách кого? чего? | му́дрости | му́дростей |
| Tặng cách кому? чему? | му́дрости | му́дростям |
| Đối cách кого? что? | му́дрость | му́дрости |
| Công cụ cách кем? чем? | му́дростью | му́дростями |
| Giới cách о ком? о чём? | му́дрости | му́дростях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với му́дрость
- Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436
- Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
- Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мудрость nghĩa là gì?
мудрость (danh từ) nghĩa là sáng suốt, anh minh, tài trí, đạo lý.
мудрость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́дрость (phiên âm Latinh múdrostʹ, IPA [ˈmudrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.