му́дрый
Dấu sắc trên му́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́дрый nghĩa là sáng suốt, anh minh.
Nghĩa của му́дрый
Tính từ
- Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn.
- мудрый челове́кngười thông minh (sáng suốt, anh minh)
- му́дрое реше́ниеquyết định sáng suôt
- мудрый сове́тlời khuyên khôn ngoan
Biến cách của му́дрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́дрый | му́дрое | му́драя | му́дрые |
| Sinh cách | му́дрого | му́дрого | му́дрой | му́дрых |
| Tặng cách | му́дрому | му́дрому | му́дрой | му́дрым |
| Đối cách | му́дрый / му́дрого | му́дрое | му́друю | му́дрые / му́дрых |
| Công cụ cách | му́дрым | му́дрым | му́дрой | му́дрыми |
| Giới cách | му́дром | му́дром | му́дрой | му́дрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của му́дрый
| So sánh hơn | (по)мудре́е |
Câu ví dụ với му́дрый
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
- Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мудрый nghĩa là gì?
мудрый (tính từ) nghĩa là sáng suốt, anh minh.
мудрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́дрый (phiên âm Latinh múdryj, IPA [ˈmudrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.