TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́дрый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
múdryj[ˈmudrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́дрый nghĩa là sáng suốt, anh minh.

Nghĩa của му́дрый

Tính từ

  1. Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn.
    • мудрый челове́кngười thông minh (sáng suốt, anh minh)
    • му́дрое реше́ниеquyết định sáng suôt
    • мудрый сове́тlời khuyên khôn ngoan

Biến cách của му́дрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́дрыйму́дроему́драяму́дрые
Sinh cáchму́дрогому́дрогому́дройму́дрых
Tặng cáchму́дромуму́дромуму́дройму́дрым
Đối cáchму́дрый / му́дрогому́дроему́друюму́дрые / му́дрых
Công cụ cáchму́дрымму́дрымму́дройму́дрыми
Giới cáchму́дромму́дромму́дройму́дрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của му́дрый

So sánh hơn(по)мудре́е

Câu ví dụ với му́дрый

  • Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
  • Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мудрый nghĩa là gì?

мудрый (tính từ) nghĩa là sáng suốt, anh minh.

мудрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́дрый (phiên âm Latinh múdryj, IPA [ˈmudrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.