мудрёный
mudrjónyj[mʊˈdrʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
мудрёный nghĩa là khó hiểu, rối rắm, khó làm, khó khăn.
Nghĩa của мудрёный
Tính từ
- трудный для понимания Khó hiểu, rối rắm, phức tạp.
- трудный для выполнения Khó làm, khó khăn.
- странный Lạ lùng, kỳ quặc, kỳ dị.
- в э́том ничего́ мудрёныйёного нетcái đó thì chẳng có gì lạ cả
- у́тро ве́чера мудрёныйене́е(tục ngữ) nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai, sáng mai nghĩ đúng
Biến cách của мудрёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мудрёный | мудрёное | мудрёная | мудрёные |
| Sinh cách | мудрёного | мудрёного | мудрёной | мудрёных |
| Tặng cách | мудрёному | мудрёному | мудрёной | мудрёным |
| Đối cách | мудрёный / мудрёного | мудрёное | мудрёную | мудрёные / мудрёных |
| Công cụ cách | мудрёным | мудрёным | мудрёной | мудрёными |
| Giới cách | мудрёном | мудрёном | мудрёной | мудрёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мудрёный
| So sánh hơn | (по)мудрёнее |
Họ từ của мудрёный
Câu hỏi thường gặp
мудрёный nghĩa là gì?
мудрёный (tính từ) nghĩa là khó hiểu, rối rắm, khó làm, khó khăn.
мудрёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мудрёный (phiên âm Latinh mudrjónyj, IPA [mʊˈdrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.