TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мудрёный

mudrjónyj[mʊˈdrʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

мудрёный nghĩa là khó hiểu, rối rắm, khó làm, khó khăn.

Nghĩa của мудрёный

Tính từ

  1. трудный для понимания Khó hiểu, rối rắm, phức tạp.
  2. трудный для выполнения Khó làm, khó khăn.
  3. странный Lạ lùng, kỳ quặc, kỳ dị.
    • в э́том ничего́ мудрёныйёного нетcái đó thì chẳng có gì lạ cả
    • у́тро ве́чера мудрёныйене́е(tục ngữ) nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai, sáng mai nghĩ đúng

Biến cách của мудрёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмудрёныймудрёноемудрёнаямудрёные
Sinh cáchмудрёногомудрёногомудрёноймудрёных
Tặng cáchмудрёномумудрёномумудрёноймудрёным
Đối cáchмудрёный / мудрёногомудрёноемудрёнуюмудрёные / мудрёных
Công cụ cáchмудрёныммудрёныммудрёноймудрёными
Giới cáchмудрёноммудрёноммудрёноймудрёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мудрёный

So sánh hơn(по)мудрёнее

Họ từ của мудрёный

Câu hỏi thường gặp

мудрёный nghĩa là gì?

мудрёный (tính từ) nghĩa là khó hiểu, rối rắm, khó làm, khó khăn.

мудрёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мудрёный (phiên âm Latinh mudrjónyj, IPA [mʊˈdrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.