мужа́ться
Dấu sắc trên мужа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мужа́ться nghĩa là Tỏ ra lòng can đảm, biểu lộ sự dũng cảm.
Nghĩa của мужа́ться
Động từ
- Tỏ ra lòng can đảm, biểu lộ sự dũng cảm.
- мужа́тьсяа́йтесь!hãy dũng cảm lên!, hãy can đảm lên!
Chia động từ мужа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мужа́юсь |
| ты | мужа́ешься |
| он / она́ / оно́ | мужа́ется |
| мы | мужа́емся |
| вы | мужа́етесь |
| они́ | мужа́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мужаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мужа́лся |
| Giống cái (она́) | мужа́лась |
| Giống trung (оно́) | мужа́лось |
| Số nhiều (они́) | мужа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мужа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мужа́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
мужаться nghĩa là gì?
мужаться (động từ) nghĩa là Tỏ ra lòng can đảm, biểu lộ sự dũng cảm.
мужаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мужа́ться (phiên âm Latinh mužátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.