TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́жественный

múžestvennyj[ˈmuʐɨstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́жественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́жественный nghĩa là dũng cảm, can đảm.

Nghĩa của му́жественный

Tính từ

  1. Dũng cảm, can đảm, gan dạ, can trường, quả cảm.
    • му́жественныйнаро́дnhân dân dũng cảm
    • му́жественная же́нщинаngười phụ nữ gan dạ (can đảm, dũng cảm)
    • му́жественныйхара́ктерtính tình can đảm (dũng cảm, quả cảm), tính can trường

Biến cách của му́жественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́жественныйму́жественноему́жественнаяму́жественные
Sinh cáchму́жественногому́жественногому́жественнойму́жественных
Tặng cáchму́жественномуму́жественномуму́жественнойму́жественным
Đối cáchму́жественный / му́жественногому́жественноему́жественнуюму́жественные / му́жественных
Công cụ cáchму́жественнымму́жественнымму́жественнойму́жественными
Giới cáchму́жественномму́жественномму́жественнойму́жественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của му́жественный

So sánh hơn(по)му́жественнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với му́жественный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мужественный nghĩa là gì?

мужественный (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm.

мужественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́жественный (phiên âm Latinh múžestvennyj, IPA [ˈmuʐɨstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.