муж
муж nghĩa là chồng.
Nghĩa của муж
Danh từ
- [Người] chồng.
- мой мужnhà tôi, chồng tôi
- уст. поэт.bậc nam nhi, bậc trượng phu
- учёный мужcác nhà bác học vĩ đại
Biến cách của муж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́ж | мужья́ |
| Sinh cách кого? чего? | му́жа | муже́й |
| Tặng cách кому? чему? | му́жу | мужья́м |
| Đối cách кого? что? | му́жа | муже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | му́жем | мужья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | му́же | мужья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với муж
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của муж
Câu ví dụ với муж
- Мы муж и жена. Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671076
- Её муж превосходный повар. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2532831
- Жена постоянно говорит мне, что я плохой муж. Vợ tôi luôn nói với tôi rằng tôi là một người chồng tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4112364
- Мой муж — хороший человек. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4821739
- Её муж прекрасно готовит. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13320184
- С тех пор, как умерла Джанет, её муж совсем съехал с катушек. Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13591203
- Она почистила шляпу своего мужа щеткой. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683606
- Эта женщина всегда изменяла своему мужу. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
муж nghĩa là gì?
муж (danh từ) nghĩa là chồng.
муж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муж (phiên âm Latinh muž, IPA [muʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.