мужчи́на
Dấu sắc trên мужчи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мужчи́на nghĩa là người đàn ông, người nam giới.
Nghĩa của мужчи́на
Danh từ
- Người đàn ông, người nam giới, trang nam nhi, ông; (в анкетах) nam.
Biến cách của мужчи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мужчи́на | мужчи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мужчи́ны | мужчи́н |
| Tặng cách кому? чему? | мужчи́не | мужчи́нам |
| Đối cách кого? что? | мужчи́ну | мужчи́н |
| Công cụ cách кем? чем? | мужчи́ной | мужчи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мужчи́не | мужчи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với мужчи́на
- У взрослых мужчин и женщин длинные волосы. Cả nam và nữ đều búi tóc đằng sau.Tatoeba #7421920
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
- Мужчина, живущий по соседству, — музыкант. Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971775
- Он терпеливый мужчина. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5079276
- В окне я увидел лицо мужчины. Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607550
- Боги создали женщин, чтобы смягчить мужчин. Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4289691
- Боги создали женщин, чтобы приручить мужчин. Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4289692
- Говорят, женщины живут дольше мужчин. Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1820926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мужчина nghĩa là gì?
мужчина (danh từ) nghĩa là người đàn ông, người nam giới.
мужчина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мужчи́на (phiên âm Latinh mužčína, IPA [mʊˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.