TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мужско́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mužskój[mʊʂˈskoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мужско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мужско́й nghĩa là nam giới, nam.

Nghĩa của мужско́й

Tính từ

  1. Thuộc về đàn ông, nam giới, nam, đực, dương; (предназначенный для мужчин) [dành cho] đàn ông, nam giới, nam.
    • мужской полnam giới
    • в мужской компа́нииtrong đám nam giới, trong bọn đàn ông, trong tụi con trai
    • мужска́я шко́лаtrường con trai
    • мужской цвето́к(thực vật học) hoa đực
    • мужской род(ngữ pháp) giống đực
    • мужска́я ри́фма(văn học) vần dương, dương vận

Biến cách của мужско́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмужско́ймужско́емужска́ямужски́е
Sinh cáchмужско́гомужско́гомужско́ймужски́х
Tặng cáchмужско́мумужско́мумужско́ймужски́м
Đối cáchмужско́й / мужско́гомужско́емужску́юмужски́е / мужски́х
Công cụ cáchмужски́ммужски́ммужско́ймужски́ми
Giới cáchмужско́ммужско́ммужско́ймужски́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мужско́й

Câu ví dụ với мужско́й

  • Мне кажется, я слышал мужской голос. Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6861367
  • Кажется, я слышал мужской голос. Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138537
  • На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мужской nghĩa là gì?

мужской (tính từ) nghĩa là nam giới, nam.

мужской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мужско́й (phiên âm Latinh mužskój, IPA [mʊʂˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.