музееве́дение
Dấu sắc trên музееве́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
музееве́дение nghĩa là bảo tàng học.
Nghĩa của музееве́дение
Danh từ
- Bảo tàng học.
Biến cách của музееве́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | музееве́дение | музееве́дения |
| Sinh cách кого? чего? | музееве́дения | музееве́дений |
| Tặng cách кому? чему? | музееве́дению | музееве́дениям |
| Đối cách кого? что? | музееве́дение | музееве́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | музееве́дением | музееве́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | музееве́дении | музееве́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
музееведение nghĩa là gì?
музееведение (danh từ) nghĩa là bảo tàng học.
музееведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là музееве́дение (phiên âm Latinh muzejevédenije, IPA [mʊzʲɪ(j)ɪˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.