TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

музе́йный

muzéjnyj[mʊˈzʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên музе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

музе́йный nghĩa là Thuộc về bảo tàng.

Nghĩa của музе́йный

Tính từ

  1. Thuộc về bảo tàng.
    • музе́йная ре́дкостьcủa hiếm, vật hiếm

Biến cách của музе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмузе́йныймузе́йноемузе́йнаямузе́йные
Sinh cáchмузе́йногомузе́йногомузе́йноймузе́йных
Tặng cáchмузе́йномумузе́йномумузе́йноймузе́йным
Đối cáchмузе́йный / музе́йногомузе́йноемузе́йнуюмузе́йные / музе́йных
Công cụ cáchмузе́йныммузе́йныммузе́йноймузе́йными
Giới cáchмузе́йноммузе́йноммузе́йноймузе́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

музейный nghĩa là gì?

музейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo tàng.

музейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là музе́йный (phiên âm Latinh muzéjnyj, IPA [mʊˈzʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.