музе́йный
Dấu sắc trên музе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
музе́йный nghĩa là Thuộc về bảo tàng.
Nghĩa của музе́йный
Tính từ
- Thuộc về bảo tàng.
- музе́йная ре́дкостьcủa hiếm, vật hiếm
Biến cách của музе́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | музе́йный | музе́йное | музе́йная | музе́йные |
| Sinh cách | музе́йного | музе́йного | музе́йной | музе́йных |
| Tặng cách | музе́йному | музе́йному | музе́йной | музе́йным |
| Đối cách | музе́йный / музе́йного | музе́йное | музе́йную | музе́йные / музе́йных |
| Công cụ cách | музе́йным | музе́йным | музе́йной | музе́йными |
| Giới cách | музе́йном | музе́йном | музе́йной | музе́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
музейный nghĩa là gì?
музейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo tàng.
музейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là музе́йный (phiên âm Latinh muzéjnyj, IPA [mʊˈzʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.