TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́зыка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
múzyka[ˈmuzɨkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́зыка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́зыка nghĩa là âm nhạc, nhạc.

Nghĩa của му́зыка

Danh từ

  1. Âm nhạc, nhạc.
    • инструмента́льная му́зыкаkhí nhạc
    • вока́льная му́зыкаthanh nhạc
    • положи́ть что́-л.на му́зыкау — phổ nhạc cái gì
    • занима́ться му́зыкойhọc nhạc (âm nhạc)
    • танцева́ть под му́зыкуnhảy (múa) theo nhạc
    • люби́ть му́зыкуyêu nhạc, yêu âm nhạc
    • люби́тель му́зыкиngười yêu nhạc (âm nhạc)

Biến cách của му́зыка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?му́зыкаму́зыки
Sinh cách кого? чего?му́зыкиму́зык
Tặng cách кому? чему?му́зыкему́зыкам
Đối cách кого? что?му́зыкуму́зыки
Công cụ cách кем? чем?му́зыкойму́зыками
Giới cách о ком? о чём?му́зыкему́зыках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của му́зыка

Câu ví dụ với му́зыка

  • Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188
  • Музыка - это дар от Бога. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369213
  • Что тебе больше нравится: музыка или английский? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11266307
  • Что вам больше нравится: музыка или английский? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11266309
  • Сюзи нравится японская музыка. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742161
  • Послушай, говорят, что музыка Моцарта заставляет помидоры расти. Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633247
  • В комнате, в которую мы вошли, звучала тихая музыка. Trong căn phòng chúng tôi bước vào có thể nghe được tiếng nhạc nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2438982
  • Рок — музыка молодёжи. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

музыка nghĩa là gì?

музыка (danh từ) nghĩa là âm nhạc, nhạc.

музыка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́зыка (phiên âm Latinh múzyka, IPA [ˈmuzɨkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.