музыка́льность
Dấu sắc trên музыка́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
музыка́льность nghĩa là khả năng âm nhạc, khiếu âm nhạc, nhạc tính, tính nhạc.
Nghĩa của музыка́льность
Danh từ
- Khả năng âm nhạc, khiếu âm nhạc.
- мелодичность Nhạc tính, tính nhạc, tính chất du dương.
Biến cách của музыка́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | музыка́льность | музыка́льности |
| Sinh cách кого? чего? | музыка́льности | музыка́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | музыка́льности | музыка́льностям |
| Đối cách кого? что? | музыка́льность | музыка́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | музыка́льностью | музыка́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | музыка́льности | музыка́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
музыкальность nghĩa là gì?
музыкальность (danh từ) nghĩa là khả năng âm nhạc, khiếu âm nhạc, nhạc tính, tính nhạc.
музыкальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là музыка́льность (phiên âm Latinh muzykálʹnostʹ, IPA [mʊzɨˈkalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.