музыка́льный
Dấu sắc trên музыка́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
музыка́льный nghĩa là nhạc, có khiếu âm nhạc.
Nghĩa của музыка́льный
Tính từ
- Thuộc về âm nhạc, nhạc.
- музыка́льное сопровожде́ние[sự] đệm nhác
- музыка́льная гра́мотаnhạc lý cơ bản
- музыка́льная шко́лаtrường [âm] nhạc
- музыкальный магази́нcửa hàng nhạc [cụ]
- о человек Có khiếu âm nhạc.
- мелодичный Du dương, êm ái, êm tai, dịu dàng.
- музыкальный слухtài cảm thụ [về] nhạc điệu, nhạc cảm, khiếu âm nhạc, tai nhạc
Biến cách của музыка́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | музыка́льный | музыка́льное | музыка́льная | музыка́льные |
| Sinh cách | музыка́льного | музыка́льного | музыка́льной | музыка́льных |
| Tặng cách | музыка́льному | музыка́льному | музыка́льной | музыка́льным |
| Đối cách | музыка́льный / музыка́льного | музыка́льное | музыка́льную | музыка́льные / музыка́льных |
| Công cụ cách | музыка́льным | музыка́льным | музыка́льной | музыка́льными |
| Giới cách | музыка́льном | музыка́льном | музыка́льной | музыка́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
музыкальный nghĩa là gì?
музыкальный (tính từ) nghĩa là nhạc, có khiếu âm nhạc.
музыкальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là музыка́льный (phiên âm Latinh muzykálʹnyj, IPA [mʊzɨˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.