TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

музыка́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
muzykálʹnyj[mʊzɨˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên музыка́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

музыка́льный nghĩa là nhạc, có khiếu âm nhạc.

Nghĩa của музыка́льный

Tính từ

  1. Thuộc về âm nhạc, nhạc.
    • музыка́льное сопровожде́ние[sự] đệm nhác
    • музыка́льная гра́мотаnhạc lý cơ bản
    • музыка́льная шко́лаtrường [âm] nhạc
    • музыкальный магази́нcửa hàng nhạc [cụ]
  2. о человек Có khiếu âm nhạc.
  3. мелодичный Du dương, êm ái, êm tai, dịu dàng.
    • музыкальный слухtài cảm thụ [về] nhạc điệu, nhạc cảm, khiếu âm nhạc, tai nhạc

Biến cách của музыка́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмузыка́льныймузыка́льноемузыка́льнаямузыка́льные
Sinh cáchмузыка́льногомузыка́льногомузыка́льноймузыка́льных
Tặng cáchмузыка́льномумузыка́льномумузыка́льноймузыка́льным
Đối cáchмузыка́льный / музыка́льногомузыка́льноемузыка́льнуюмузыка́льные / музыка́льных
Công cụ cáchмузыка́льныммузыка́льныммузыка́льноймузыка́льными
Giới cáchмузыка́льноммузыка́льноммузыка́льноймузыка́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

музыкальный nghĩa là gì?

музыкальный (tính từ) nghĩa là nhạc, có khiếu âm nhạc.

музыкальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là музыка́льный (phiên âm Latinh muzykálʹnyj, IPA [mʊzɨˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.