мукомо́льный
Dấu sắc trên мукомо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мукомо́льный nghĩa là Thuộc về xay bột.
Nghĩa của мукомо́льный
Tính từ
- Thuộc về xay bột.
- мукомольный заво́дnhà máy xay bột
- мукомо́льная ме́льница[cái] cối xay bột
Biến cách của мукомо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мукомо́льный | мукомо́льное | мукомо́льная | мукомо́льные |
| Sinh cách | мукомо́льного | мукомо́льного | мукомо́льной | мукомо́льных |
| Tặng cách | мукомо́льному | мукомо́льному | мукомо́льной | мукомо́льным |
| Đối cách | мукомо́льный | мукомо́льное | мукомо́льную | мукомо́льные |
| Công cụ cách | мукомо́льным | мукомо́льным | мукомо́льной | мукомо́льными |
| Giới cách | мукомо́льном | мукомо́льном | мукомо́льной | мукомо́льных |
| Dạng ngắn | мукомо́лен | мукомо́льно | мукомо́льна | мукомо́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мукомольный nghĩa là gì?
мукомольный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xay bột.
мукомольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мукомо́льный (phiên âm Latinh mukomólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.