мультфи́льм
Dấu sắc trên мультфи́льм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мультфи́льм nghĩa là phim hoạt họa, phim vẽ.
Nghĩa của мультфи́льм
Danh từ
- мультипликацио́нный фильм [bộ, cuốn] phim hoạt họa.
- рисованный Phim vẽ.
- кукольный Phim búp bê.
- аппликационный Phim cắt giấy.
Biến cách của мультфи́льм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мультфи́льм | мультфи́льмы |
| Sinh cách кого? чего? | мультфи́льма | мультфи́льмов |
| Tặng cách кому? чему? | мультфи́льму | мультфи́льмам |
| Đối cách кого? что? | мультфи́льм | мультфи́льмы |
| Công cụ cách кем? чем? | мультфи́льмом | мультфи́льмами |
| Giới cách о ком? о чём? | мультфи́льме | мультфи́льмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мультфи́льм
Đồng nghĩa
Họ từ của мультфи́льм
Câu hỏi thường gặp
мультфильм nghĩa là gì?
мультфильм (danh từ) nghĩa là phim hoạt họa, phim vẽ.
мультфильм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мультфи́льм (phiên âm Latinh mulʹtfílʹm, IPA [mʊlʲtˈfʲilʲm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.