мул
giống đựcđộng vật
mul[muɫ]
giọng máy của trình duyệt
мул nghĩa là con la đực, la.
Nghĩa của мул
Danh từ
- Con la đực, la (Equus mulus) (lai của lừa đực và ngựa cái).
Biến cách của мул (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́л | му́лы |
| Sinh cách кого? чего? | му́ла | му́лов |
| Tặng cách кому? чему? | му́лу | му́лам |
| Đối cách кого? что? | му́ла | му́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | му́лом | му́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́ле | му́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мул nghĩa là gì?
мул (danh từ) nghĩa là con la đực, la.
мул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мул (phiên âm Latinh mul, IPA [muɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.