TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мул

giống đựcđộng vật
mul[muɫ] giọng máy của trình duyệt

мул nghĩa là con la đực, la.

Nghĩa của мул

Danh từ

  1. Con la đực, la (Equus mulus) (lai của lừa đực và ngựa cái).

Biến cách của мул (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?му́лму́лы
Sinh cách кого? чего?му́ламу́лов
Tặng cách кому? чему?му́луму́лам
Đối cách кого? что?му́ламу́лов
Công cụ cách кем? чем?му́ломму́лами
Giới cách о ком? о чём?му́лему́лах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

мул nghĩa là gì?

мул (danh từ) nghĩa là con la đực, la.

мул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мул (phiên âm Latinh mul, IPA [muɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.