мулла́
Dấu sắc trên мулла́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мулла́ nghĩa là linh mục hồi giáo.
Nghĩa của мулла́
Danh từ
- Linh mục Hồi giáo.
Biến cách của мулла́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мулла́ | муллы́ |
| Sinh cách кого? чего? | муллы́ | му́лл |
| Tặng cách кому? чему? | мулле́ | мулла́м |
| Đối cách кого? что? | муллу́ | му́лл |
| Công cụ cách кем? чем? | мулло́й | мулла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мулле́ | мулла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мулла nghĩa là gì?
мулла (danh từ) nghĩa là linh mục hồi giáo.
мулла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мулла́ (phiên âm Latinh mullá, IPA [mʊˈɫːa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.