мультивселе́нная
Dấu sắc trên мультивселе́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мультивселе́нная nghĩa là đa vũ trụ.
Nghĩa của мультивселе́нная
Danh từ
- Đa vũ trụ.
Biến cách của мультивселе́нная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мультивселе́нная | мультивселе́нные |
| Sinh cách кого? чего? | мультивселе́нной | мультивселе́нных |
| Tặng cách кому? чему? | мультивселе́нной | мультивселе́нным |
| Đối cách кого? что? | мультивселе́нную | мультивселе́нные |
| Công cụ cách кем? чем? | мультивселе́нной | мультивселе́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | мультивселе́нной | мультивселе́нных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мультивселенная nghĩa là gì?
мультивселенная (danh từ) nghĩa là đa vũ trụ.
мультивселенная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мультивселе́нная (phiên âm Latinh mulʹtivselénnaja, IPA [mʊlʲtʲɪfsʲɪˈlʲenːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.