му́льтик
giống đựcbất động vật
múlʹtik[ˈmulʲtʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên му́льтик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́льтик nghĩa là hoạt hình.
Nghĩa của му́льтик
Danh từ
- Hoạt hình.
Biến cách của му́льтик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́льтик | му́льтики |
| Sinh cách кого? чего? | му́льтика | му́льтиков |
| Tặng cách кому? чему? | му́льтику | му́льтикам |
| Đối cách кого? что? | му́льтик | му́льтики |
| Công cụ cách кем? чем? | му́льтиком | му́льтиками |
| Giới cách о ком? о чём? | му́льтике | му́льтиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мультик nghĩa là gì?
мультик (danh từ) nghĩa là hoạt hình.
мультик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́льтик (phiên âm Latinh múlʹtik, IPA [ˈmulʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.