мультикультурали́зм
Dấu sắc trên мультикультурали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мультикультурали́зм nghĩa là Chủ nghĩa đa văn hóa.
Nghĩa của мультикультурали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa đa văn hóa.
Biến cách của мультикультурали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мультикультурали́зм | мультикультурали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | мультикультурали́зма | мультикультурали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | мультикультурали́зму | мультикультурали́змам |
| Đối cách кого? что? | мультикультурали́зм | мультикультурали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | мультикультурали́змом | мультикультурали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | мультикультурали́зме | мультикультурали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мультикультурализм nghĩa là gì?
мультикультурализм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa đa văn hóa.
мультикультурализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мультикультурали́зм (phiên âm Latinh mulʹtikulʹturalízm, IPA [ˌmulʲtʲɪkʊlʲtʊrɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.