TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мультипликацио́нный

mulʹtiplikaciónnyj[mʊlʲtʲɪplʲɪkət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мультипликацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мультипликацио́нный nghĩa là Thuộc về phim hoạt họa.

Nghĩa của мультипликацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phim hoạt họa.

Biến cách của мультипликацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмультипликацио́нныймультипликацио́нноемультипликацио́ннаямультипликацио́нные
Sinh cáchмультипликацио́нногомультипликацио́нногомультипликацио́нноймультипликацио́нных
Tặng cáchмультипликацио́нномумультипликацио́нномумультипликацио́нноймультипликацио́нным
Đối cáchмультипликацио́нный / мультипликацио́нногомультипликацио́нноемультипликацио́ннуюмультипликацио́нные / мультипликацио́нных
Công cụ cáchмультипликацио́нныммультипликацио́нныммультипликацио́нноймультипликацио́нными
Giới cáchмультипликацио́нноммультипликацио́нноммультипликацио́нноймультипликацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мультипликационный nghĩa là gì?

мультипликационный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phim hoạt họa.

мультипликационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мультипликацио́нный (phiên âm Latinh mulʹtiplikaciónnyj, IPA [mʊlʲtʲɪplʲɪkət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.