мумифици́ровать
hai thể
mumificírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мумифици́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мумифици́ровать nghĩa là ướp xác.
Nghĩa của мумифици́ровать
Động từ
- Ướp xác. + đối cách
Chia động từ мумифици́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мумифици́рую |
| ты | мумифици́руешь |
| он / она́ / оно́ | мумифици́рует |
| мы | мумифици́руем |
| вы | мумифици́руете |
| они́ | мумифици́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | мумифици́ровал |
| Giống cái (она́) | мумифици́ровала |
| Giống trung (оно́) | мумифици́ровало |
| Số nhiều (они́) | мумифици́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мумифици́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мумифици́руйте |
Câu hỏi thường gặp
мумифицировать nghĩa là gì?
мумифицировать (động từ) nghĩa là ướp xác.
мумифицировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мумифици́ровать (phiên âm Latinh mumificírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.