мунди́р
giống đựcbất động vật
mundír[mʊnʲˈdʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мунди́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мунди́р nghĩa là đồng phục, sắc phục.
Nghĩa của мунди́р
Danh từ
- Đồng phục, sắc phục; (военная форма) quân phục.
- карто́фель в мунди́реkhoai tây luộc cả vỏ
Biến cách của мунди́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мунди́р | мунди́ры |
| Sinh cách кого? чего? | мунди́ра | мунди́ров |
| Tặng cách кому? чему? | мунди́ру | мунди́рам |
| Đối cách кого? что? | мунди́р | мунди́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | мунди́ром | мунди́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | мунди́ре | мунди́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мундир nghĩa là gì?
мундир (danh từ) nghĩa là đồng phục, sắc phục.
мундир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мунди́р (phiên âm Latinh mundír, IPA [mʊnʲˈdʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.