муниципалите́т
Dấu sắc trên муниципалите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муниципалите́т nghĩa là tòa thị chính, thị sảnh.
Nghĩa của муниципалите́т
Danh từ
- Tòa thị chính, thị sảnh, đô sảnh, tòa đốc lý.
Biến cách của муниципалите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | муниципалите́т | муниципалите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | муниципалите́та | муниципалите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | муниципалите́ту | муниципалите́там |
| Đối cách кого? что? | муниципалите́т | муниципалите́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | муниципалите́том | муниципалите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | муниципалите́те | муниципалите́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
муниципалитет nghĩa là gì?
муниципалитет (danh từ) nghĩa là tòa thị chính, thị sảnh.
муниципалитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муниципалите́т (phiên âm Latinh municipalitét, IPA [mʊnʲɪt͡sɨpəlʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.