муниципа́льный
Dấu sắc trên муниципа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муниципа́льный nghĩa là Thuộc về thị chính.
Nghĩa của муниципа́льный
Tính từ
- Thuộc về thị chính.
Biến cách của муниципа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | муниципа́льный | муниципа́льное | муниципа́льная | муниципа́льные |
| Sinh cách | муниципа́льного | муниципа́льного | муниципа́льной | муниципа́льных |
| Tặng cách | муниципа́льному | муниципа́льному | муниципа́льной | муниципа́льным |
| Đối cách | муниципа́льный / муниципа́льного | муниципа́льное | муниципа́льную | муниципа́льные / муниципа́льных |
| Công cụ cách | муниципа́льным | муниципа́льным | муниципа́льной | муниципа́льными |
| Giới cách | муниципа́льном | муниципа́льном | муниципа́льной | муниципа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
муниципальный nghĩa là gì?
муниципальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thị chính.
муниципальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муниципа́льный (phiên âm Latinh municipálʹnyj, IPA [mʊnʲɪt͡sɨˈpalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.