TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

муниципа́льный

municipálʹnyj[mʊnʲɪt͡sɨˈpalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên муниципа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

муниципа́льный nghĩa là Thuộc về thị chính.

Nghĩa của муниципа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về thị chính.

Biến cách của муниципа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмуниципа́льныймуниципа́льноемуниципа́льнаямуниципа́льные
Sinh cáchмуниципа́льногомуниципа́льногомуниципа́льноймуниципа́льных
Tặng cáchмуниципа́льномумуниципа́льномумуниципа́льноймуниципа́льным
Đối cáchмуниципа́льный / муниципа́льногомуниципа́льноемуниципа́льнуюмуниципа́льные / муниципа́льных
Công cụ cáchмуниципа́льныммуниципа́льныммуниципа́льноймуниципа́льными
Giới cáchмуниципа́льноммуниципа́льноммуниципа́льноймуниципа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

муниципальный nghĩa là gì?

муниципальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thị chính.

муниципальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là муниципа́льный (phiên âm Latinh municipálʹnyj, IPA [mʊnʲɪt͡sɨˈpalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.