мураве́й
Dấu sắc trên мураве́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мураве́й nghĩa là con kiến.
Nghĩa của мураве́й
Danh từ
- Con kiến (Formicidae).
Biến cách của мураве́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мураве́й | муравьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | муравья́ | муравьёв |
| Tặng cách кому? чему? | муравью́ | муравья́м |
| Đối cách кого? что? | муравья́ | муравьёв |
| Công cụ cách кем? чем? | муравьём | муравья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | муравье́ | муравья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của мураве́й
Câu ví dụ với мураве́й
- Муравьи - это насекомые. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11881346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
муравей nghĩa là gì?
муравей (danh từ) nghĩa là con kiến.
муравей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мураве́й (phiên âm Latinh muravéj, IPA [mʊrɐˈvʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.