муравьи́ный
Dấu sắc trên муравьи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муравьи́ный nghĩa là Thuộc về kiến.
Nghĩa của муравьи́ный
Tính từ
- Thuộc về kiến.
- муравьи́ная кислота́(hóa học) axit focmic, nghĩ toan
- муравьиный спиртrượu focmic
Biến cách của муравьи́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | муравьи́ный | муравьи́ное | муравьи́ная | муравьи́ные |
| Sinh cách | муравьи́ного | муравьи́ного | муравьи́ной | муравьи́ных |
| Tặng cách | муравьи́ному | муравьи́ному | муравьи́ной | муравьи́ным |
| Đối cách | муравьи́ный / муравьи́ного | муравьи́ное | муравьи́ную | муравьи́ные / муравьи́ных |
| Công cụ cách | муравьи́ным | муравьи́ным | муравьи́ной | муравьи́ными |
| Giới cách | муравьи́ном | муравьи́ном | муравьи́ной | муравьи́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
муравьиный nghĩa là gì?
муравьиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến.
муравьиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муравьи́ный (phiên âm Latinh muravʹínyj, IPA [mʊrɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.