TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

муравьи́ный

muravʹínyj[mʊrɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên муравьи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

муравьи́ный nghĩa là Thuộc về kiến.

Nghĩa của муравьи́ный

Tính từ

  1. Thuộc về kiến.
    • муравьи́ная кислота́(hóa học) axit focmic, nghĩ toan
    • муравьиный спиртrượu focmic

Biến cách của муравьи́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмуравьи́ныймуравьи́ноемуравьи́наямуравьи́ные
Sinh cáchмуравьи́ногомуравьи́ногомуравьи́ноймуравьи́ных
Tặng cáchмуравьи́номумуравьи́номумуравьи́ноймуравьи́ным
Đối cáchмуравьи́ный / муравьи́ногомуравьи́ноемуравьи́нуюмуравьи́ные / муравьи́ных
Công cụ cáchмуравьи́ныммуравьи́ныммуравьи́ноймуравьи́ными
Giới cáchмуравьи́номмуравьи́номмуравьи́ноймуравьи́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

муравьиный nghĩa là gì?

муравьиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến.

муравьиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là муравьи́ный (phiên âm Latinh muravʹínyj, IPA [mʊrɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.