муравье́д
Dấu sắc trên муравье́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муравье́д nghĩa là thú ăn kiến.
Nghĩa của муравье́д
Danh từ
- Thú ăn kiến.
Biến cách của муравье́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | муравье́д | муравье́ды |
| Sinh cách кого? чего? | муравье́да | муравье́дов |
| Tặng cách кому? чему? | муравье́ду | муравье́дам |
| Đối cách кого? что? | муравье́да | муравье́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | муравье́дом | муравье́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | муравье́де | муравье́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
муравьед nghĩa là gì?
муравьед (danh từ) nghĩa là thú ăn kiến.
муравьед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муравье́д (phiên âm Latinh muravʹjéd, IPA [mʊrɐˈv⁽ʲ⁾jet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.