муска́тный
Dấu sắc trên муска́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
муска́тный nghĩa là Thuộc về nhục đậu khấu; nho xạ, muxcat ((giống trung) муска́т).
Nghĩa của муска́тный
Tính từ
- Thuộc về nhục đậu khấu; nho xạ, muxcat ((giống trung) муска́т).
- муска́тный оре́хquả nhục đậu khấu
- муска́тное де́ревоcây nhục đậu khấu (Myristica fragans)
Biến cách của муска́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | муска́тный | муска́тное | муска́тная | муска́тные |
| Sinh cách | муска́тного | муска́тного | муска́тной | муска́тных |
| Tặng cách | муска́тному | муска́тному | муска́тной | муска́тным |
| Đối cách | муска́тный / муска́тного | муска́тное | муска́тную | муска́тные / муска́тных |
| Công cụ cách | муска́тным | муска́тным | муска́тной | муска́тными |
| Giới cách | муска́тном | муска́тном | муска́тной | муска́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мускатный nghĩa là gì?
мускатный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhục đậu khấu; nho xạ, muxcat ((giống trung) муска́т).
мускатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là муска́тный (phiên âm Latinh muskátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.