мускулату́ра
giống cáibất động vật
muskulatúra[mʊskʊɫɐˈturə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мускулату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мускулату́ра nghĩa là hệ cơ.
Nghĩa của мускулату́ра
Danh từ
- Hệ cơ.
Biến cách của мускулату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мускулату́ра | мускулату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | мускулату́ры | мускулату́р |
| Tặng cách кому? чему? | мускулату́ре | мускулату́рам |
| Đối cách кого? что? | мускулату́ру | мускулату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | мускулату́рой | мускулату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | мускулату́ре | мускулату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мускулатура nghĩa là gì?
мускулатура (danh từ) nghĩa là hệ cơ.
мускулатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мускулату́ра (phiên âm Latinh muskulatúra, IPA [mʊskʊɫɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.